首页 > 图书详情

越南研究(2019年第1期 总第1期) 国际问题类;集刊 VIP

售价:¥60.52 ¥89
0人在读 |
0 评分
丛书名:
林春逸 范丽萍   社会科学文献出版社  2019-01 出版
ISBN:978-7-5097-2480-4
关键词: 越南 研究 文化史

*温馨提示:此类商品为数字类产品,不支持退换货,不支持下载打印

图书简介 目录 参考文献 音频 视频
《越南研究》是由广西师范大学越南研究中心主办的专业性学术集刊。本期为《越南研究》创刊号,分为四部分,“特邀专论”阐述了越美关系的现状,展望了两国关系的未来;“中越关系”就晚清民国中越交往中的事件进行分析,并就中越现代在渔业文化旅游开发中可资借鉴的方面进行了探讨;“越南文化”围绕越南历史上的史学发展、典章制度展开探讨,并比较了中越京族的海神信仰;“汉喃文献与越南研究”介绍了越南汉文碑铭文献和越南汉喃研究院所藏华人家谱。
[展开]
[1]1.〔越〕阮光詄(Nuyen Quang Diep):《广宁水产部门的统计及须继续完善的若干问题》,《统计科学通讯》2004年第4期。 [2]2.〔越〕阮氏芳草(Nuyen thi phuong thao):《广宁海民仪礼与北部沿海地区仪礼的相关性研究》,《非物质文化遗产》2014年第8期。 [3]3.秦虹增、曹晗:《新文化空间的建构与前瞻:从耕读传家到乡村新习》,《广西民族大学学报》(哲学社会科学版)2016年第5期。 [4]4.麻国庆:《家族研究的文化、民族与全球化维度》,《人民论坛》2013年第29期。 [5]5.杜维明:《现代精神与儒家传统》,三联书店,1997。 [6]1.丁克顺:《八世纪青梅钟版本》,《汉喃杂志》1987年第1期,第13~22页。Dinh Khắc Thuân,“Văn bản chuông Thanh Mai thế kỷ VIII,” Tạp chí Hán Nôm,số 1(2010),trang13-22. [7]2.丁克顺:《关于北宁顺城禅众寺舍利塔铭文的新发现》,《汉喃杂志》2013年第4期,第14~22页。Dinh Khắc Thuân,“Về minh văn tháp xá lị chùa Thiền Chúng (Thuận Thành,Bắc Ninh) mới phát hiện,” Tạp chí Hán Nôm,số 4(2013),trang14-22. [8]3.范黎辉:《北宁新发现的隋代舍利塔铭文》,《考古学新发现》,考古学院,2012。Phạm Lê Huy,“Việc xây dựng tháp Xá lợi dưới thời Tùy,vấn đề và minh văn tháp Xá lợi mới phát hiện tại Bắc Ninh,” trong Những phát hiện mới Khảo cổ học,Viện Khảo cổ học,2012. [9]4.潘文阁、苏尔梦主编《越南汉喃铭文汇编》第1集《北属时期──李朝》,法国远东学院、越南汉喃研究院,1998。 [10]5.范黎辉:《清怀村庙发现刘宋碑文认识》,《2014汉喃学通报》,河内:世界出版社,2015,第347~356页。 [11]6.邓公娥:《10世纪华闾石经》,宁平:丁-前黎佛教学术研讨会,2010。Đặng Công Nga,Những cột kinh Hoa Lư thế kỷ X,Ninh Bình,Hội thảo khoa học về Phật giáo thời Đinh-Tiền Lê,2010. [12]7.丁克顺:《10世纪前越南汉文碑铭:新发现,文本,意义和价值》,中国台湾中正汉学研究,2017,第77~96页。 [13]8.丁克顺、叶少飞:《越南新发现〈晋故使持节冠军将军交州牧陶列侯碑〉初考》,《元史及民族与边疆研究集刊》总第130期,2015年,第1~11页。 [14]9.叶少飞、丁克顺:《越南新发现东山铜鼓自名金甗释》,《汉字研究》第14卷,2016年4月,第179~197页。 [15]10.王承文:《越南现存〈大隋九真郡宝安道场之碑文〉考释》,《文史》2009年第4期,第59~86页。 [16]11.王承文:《越南新出隋朝〈舍利塔铭〉及相关问题考释》,《学术研究》2014年第6期,第95~102页。 [17]12.耿慧玲:《越南丁朝的双轨政治研究》,《饶宗颐与华学国际学术研讨会论文集》,2011,第457~480页。 [18]13.耿慧玲:《越南南汉时代古钟试析》,中国社会科学论坛:第三届中国古文献与传统文化国际学术研讨会,中国社会科学院历史研究所、香港理工大学中国文化学系、北京师范大学古籍与传统文化研究院合办。 [19]14.耿慧玲:《越南青梅社钟与贞元时期的安南研究》,香港:香港大学饶宗颐学术馆,2010。 [20]1.《根源》第2集,河内:越南UNESCO协会,1997。Cội nguồn,tập 2,1997,Hiệp hội Câu lạc bộ UNESCO Việt Nam,Bộ LĐTB và XH,Hà Nội. [21]2.阮德谕:《家谱:考论与实行》,河内:文化出版社,1992。Dã Lan Nguyễn Đức Dụ,Gia phả:Khảo luận và thực hành,Nxb Văn hóa,Hà Nội,1992. [22]3.黎中华:《越南人的姓与名》,河内:社会科学出版社。Lê Trung Hoa,Họ và tên người Việt Nam,Nxb Khoa học Xã hội,Hà Nội,1992. [23]4.《永福省的莫氏后裔》,《科学会议纪要》,永福省,2013。Nhà Mạc và Hậu duệ trên đất Vĩnh Phúc (kỉ yếu hội thảo khoa học),Vĩnh Phúc,2013. [24]5.潘文阁:《开拓研究家谱的价值,学习中国谱牒学的经验》,《汉喃杂志》2003年第1期。Phan Văn Các,“Nghiêu và khai thác giá trị của gia phả,kinh nghiệm phả điệp học Trung Quốc,” Tạp chí Hán Nôm, số 1,2003. [25]6.潘相:《潘氏与越南民族》,河内:文化通信出版社,1997。Phan Tương,Họ Phan trong cộng đồng dân tộc Việt Nam,Nxb Văn hóa - Thông tin,Hà Nội,1997. [26]7.陈义,Francois Gros:《越南汉喃遗产目录提要》,河内:社会科学出版社,1993。Trần Nghĩa,Francois Gros,Di sản Hán Nôm Việt Nam thư mục đề yếu,tập 1,tập 2,tập 3,Nxb KHXH,Hà Nội,1993. [27]8.陈氏金英:《汉喃研究院的家谱及价值》,《汉喃杂志》2003年第1期。Trần Thị Kim Anh,“Gia phả và tư liệu gia phả ở Thư viện nghiên cứu Hán Nôm,” Tạp chí Hán Nôm,số 1,2003. [28]9.陈黎光:《汉喃家谱研究中的一些问题》,《汉喃杂志》2003年第1期。Trần Lê Sáng,“Những vấn đề bức xúc trong nghiên cứu các loại phả Hán Nôm,” Tạp chí Hán Nôm,số 1,2003. [29]10.郑克孟:《接近汉喃遗产》,河内:社会科学出版社,2014。Trịnh Khắc Mạnh,Tiếp cận di sản Hán Nôm,Nxb Khoa học Xã hội,Hà Nội,2014. [30]11.武世魁:《促进越南中国文化和汉字传播的越南华人家族及后裔》,《汉字传播暨中越交流国际学术研讨》,深圳,19-21/12/2003。Vũ Thế Khôi,Các gia tộc dòng dõi Hoa - Việt cổ đại như một nhân tố thúc đẩy truyền bá Hán tự và giao lưu văn hóa Trung - Việt (in trong Kỉ yếu,Thâm Quyến 19-21/12/2003.
[展开]

相关推荐

发表评论

同步转发到先晓茶馆

发表评论

手机可扫码阅读